TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头骨

tóugǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭骨

Âm Hán Việt ĐẦU CỐT

头骨 nghĩa là sọ.

Nghĩa của 头骨

tóugǔ

ĐẦU CỐTDanh từphồn thể 頭骨
  1. Sọ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头骨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

头骨 nghĩa là gì?

头骨 (tóugǔ) nghĩa là sọ.

头骨 đọc thế nào?

头骨 đọc là tóugǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 头骨 là gì?

Âm Hán Việt của 头骨 là "đầu cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.