TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夷平

yípíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI BÌNH

夷平 nghĩa là san phẳng, phá huỷ hoàn toàn.

Nghĩa của 夷平

yípíng

DI BÌNHĐộng từ
  1. San phẳng; phá huỷ hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

夷平 nghĩa là gì?

夷平 (yípíng) nghĩa là san phẳng, phá huỷ hoàn toàn.

夷平 đọc thế nào?

夷平 đọc là yípíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夷平 là gì?

Âm Hán Việt của 夷平 là "di bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.