TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夷为平地

yíwéipíngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夷為平地

Âm Hán Việt DI VI BÌNH ĐỊA

夷为平地 nghĩa là san phẳng, phá hủy hoàn toàn.

Nghĩa của 夷为平地

yíwéipíngdì

DI VI BÌNH ĐỊACụm từphồn thể 夷為平地
  1. San phẳng
  2. Phá hủy hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

夷为平地 nghĩa là gì?

夷为平地 (yíwéipíngdì) nghĩa là san phẳng, phá hủy hoàn toàn.

夷为平地 đọc thế nào?

夷为平地 đọc là yíwéipíngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 夷为平地 là gì?

Âm Hán Việt của 夷为平地 là "di vi bình địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.