TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夷旷

yíkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夷曠

Âm Hán Việt DI KHOÁNG

夷旷 nghĩa là rộng lớn, bằng phẳng và rộng.

Nghĩa của 夷旷

yíkuàng

DI KHOÁNGphồn thể 夷曠
  1. Rộng lớn
  2. Bằng phẳng và rộng
  3. Rộng rãi (tư duy)

Câu hỏi thường gặp

夷旷 nghĩa là gì?

夷旷 (yíkuàng) nghĩa là rộng lớn, bằng phẳng và rộng.

夷旷 đọc thế nào?

夷旷 đọc là yíkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夷旷 là gì?

Âm Hán Việt của 夷旷 là "di khoáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.