夷洲 nghĩa là Tên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan.
Nghĩa của 夷洲
Yízhōu
DI CHÂUTên riêngtên riêng
Tên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan
Câu hỏi thường gặp
夷洲 nghĩa là gì?
夷洲 (yízhōu) nghĩa là Tên một nước man di cổ đại, có thể là Đài Loan.
夷洲 đọc thế nào?
夷洲 đọc là Yízhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 夷洲 là gì?
Âm Hán Việt của 夷洲 là "di châu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.