TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夷然

yírán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI NHIÊN

夷然 nghĩa là bình tĩnh.

Nghĩa của 夷然

yírán

DI NHIÊN
  1. Bình tĩnh

Câu hỏi thường gặp

夷然 nghĩa là gì?

夷然 (yírán) nghĩa là bình tĩnh.

夷然 đọc thế nào?

夷然 đọc là yírán (pinyin).

Âm Hán Việt của 夷然 là gì?

Âm Hán Việt của 夷然 là "di nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.