夸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 誇
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoa, khỏa
夸 nghĩa là khoác lác, phóng đại, khen ngợi.
Nghĩa của 夸
kuā
KHOAphồn thể 誇- Khoác lác; phóng đại
- Khen ngợi
kuā
KHOA- Dùng trong 夸克 (kuākè)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夸
Đồng nghĩa
Từ ghép có 夸
Thành ngữ có 夸
Câu hỏi thường gặp
夸 nghĩa là gì?
夸 (kuā) nghĩa là khoác lác, phóng đại, khen ngợi.
夸 đọc thế nào?
夸 đọc là kuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 夸 là gì?
Âm Hán Việt của 夸 là "khoa".