TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夸

kuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誇

Âm Hán Việt KHOA
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoa, khỏa

夸 nghĩa là khoác lác, phóng đại, khen ngợi.

Nghĩa của 夸

kuā

KHOAphồn thể 誇
  1. Khoác lác; phóng đại
  2. Khen ngợi

kuā

KHOA
  1. Dùng trong 夸克 (kuākè)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 夸

Thành ngữ có 夸

Câu hỏi thường gặp

夸 nghĩa là gì?

夸 (kuā) nghĩa là khoác lác, phóng đại, khen ngợi.

夸 đọc thế nào?

夸 đọc là kuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 夸 là gì?

Âm Hán Việt của 夸 là "khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.