TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夷门

Yímén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夷門

Âm Hán Việt DI MÔN

夷门 nghĩa là Cửa Yi của Đại Lương 大梁, kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc.

Nghĩa của 夷门

Yímén

DI MÔNphồn thể 夷門tên riêng
  1. Cửa Yi của Đại Lương 大梁, kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc

Câu hỏi thường gặp

夷门 nghĩa là gì?

夷门 (yímén) nghĩa là Cửa Yi của Đại Lương 大梁, kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc.

夷门 đọc thế nào?

夷门 đọc là Yímén (pinyin).

Âm Hán Việt của 夷门 là gì?

Âm Hán Việt của 夷门 là "di môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.