TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夸休可尔症

kuāxiūkě'ěrzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誇休可爾症

Âm Hán Việt KHOA HƯU KHẢ NHĨ CHỨNG

夸休可尔症 nghĩa là bệnh kwashiorkor.

Nghĩa của 夸休可尔症

kuāxiūkě'ěrzhèng

KHOA HƯU KHẢ NHĨ CHỨNGphồn thể 誇休可爾症
  1. Bệnh kwashiorkor (y học)

Câu hỏi thường gặp

夸休可尔症 nghĩa là gì?

夸休可尔症 (kuāxiūkě'ěrzhèng) nghĩa là bệnh kwashiorkor.

夸休可尔症 đọc thế nào?

夸休可尔症 đọc là kuāxiūkě'ěrzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夸休可尔症 là gì?

Âm Hán Việt của 夸休可尔症 là "khoa hưu khả nhĩ chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.