TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夸多斗靡

kuāduōdòumǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誇多鬥靡

夸多斗靡 nghĩa là Dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình.

Nghĩa của 夸多斗靡

kuāduōdòumǐ

phồn thể 誇多鬥靡
  1. thành ngữ Dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình

Câu hỏi thường gặp

夸多斗靡 nghĩa là gì?

夸多斗靡 (kuāduōdòumǐ) nghĩa là Dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình.

夸多斗靡 đọc thế nào?

夸多斗靡 đọc là kuāduōdòumǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.