TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夸大

kuādà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誇大

Âm Hán Việt KHOA ĐẠI

夸大 nghĩa là phóng đại.

Nghĩa của 夸大

kuādà

KHOA ĐẠIĐộng từphồn thể 誇大
  1. Phóng đại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夸大

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 夸大

Câu hỏi thường gặp

夸大 nghĩa là gì?

夸大 (kuādà) nghĩa là phóng đại.

夸大 đọc thế nào?

夸大 đọc là kuādà (pinyin).

Âm Hán Việt của 夸大 là gì?

Âm Hán Việt của 夸大 là "khoa đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.