TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夸海口

kuāhǎikǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誇海口

Âm Hán Việt KHOA HẢI KHẨU

夸海口 nghĩa là khoe khoang, nói khoác.

Nghĩa của 夸海口

kuāhǎikǒu

KHOA HẢI KHẨUphồn thể 誇海口
  1. Khoe khoang
  2. Nói khoác

Câu hỏi thường gặp

夸海口 nghĩa là gì?

夸海口 (kuāhǎikǒu) nghĩa là khoe khoang, nói khoác.

夸海口 đọc thế nào?

夸海口 đọc là kuāhǎikǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 夸海口 là gì?

Âm Hán Việt của 夸海口 là "khoa hải khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.