TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夸称

kuāchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誇稱

Âm Hán Việt KHOA XƯNG

夸称 nghĩa là khen ngợi, tán dương.

Nghĩa của 夸称

kuāchēng

KHOA XƯNGphồn thể 誇稱
  1. Khen ngợi
  2. Tán dương
  3. Ca ngợi
  4. Khen tặng

Câu hỏi thường gặp

夸称 nghĩa là gì?

夸称 (kuāchēng) nghĩa là khen ngợi, tán dương.

夸称 đọc thế nào?

夸称 đọc là kuāchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夸称 là gì?

Âm Hán Việt của 夸称 là "khoa xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.