TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹具

jiājù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾具

Âm Hán Việt GIÁP CỤ

夹具 nghĩa là cái kẹp, đồ gá.

Nghĩa của 夹具

jiājù

GIÁP CỤDanh từphồn thể 夾具
  1. Cái kẹp
  2. Đồ gá (gia công)

Câu hỏi thường gặp

夹具 nghĩa là gì?

夹具 (jiājù) nghĩa là cái kẹp, đồ gá.

夹具 đọc thế nào?

夹具 đọc là jiājù (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹具 là gì?

Âm Hán Việt của 夹具 là "giáp cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.