TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹击

jiājī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾擊

Âm Hán Việt GIÁP KÍCH

夹击 nghĩa là tấn công gọng kìm.

Nghĩa của 夹击

jiājī

GIÁP KÍCHĐộng từphồn thể 夾擊
  1. Tấn công gọng kìm
  2. Tấn công từ hai hoặc nhiều phía
  3. Tấn công hội tụ
  4. Tấn công sườn
  5. Đòn chĩa trong cờ vua, với một quân tạo hai mối đe dọa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夹击

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

夹击 nghĩa là gì?

夹击 (jiājī) nghĩa là tấn công gọng kìm.

夹击 đọc thế nào?

夹击 đọc là jiājī (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹击 là gì?

Âm Hán Việt của 夹击 là "giáp kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.