TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹带

jiādài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾帶

Âm Hán Việt GIÁP ĐỚI

夹带 nghĩa là mang theo bên trong, bị trộn lẫn.

Nghĩa của 夹带

jiādài

GIÁP ĐỚIĐộng từphồn thể 夾帶
  1. Mang theo bên trong
  2. Bị trộn lẫn
  3. Nhét vào
  4. Xen vào
  5. thuỷ văn, v.v. Cuốn theo
  6. Buôn lậu
  7. Phao thi

Câu hỏi thường gặp

夹带 nghĩa là gì?

夹带 (jiādài) nghĩa là mang theo bên trong, bị trộn lẫn.

夹带 đọc thế nào?

夹带 đọc là jiādài (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹带 là gì?

Âm Hán Việt của 夹带 là "giáp đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.