夹当 nghĩa là thời khắc quan trọng, thời điểm then chốt.
Nghĩa của 夹当
jiādāng
GIÁP ĐƯƠNGphồn thể 夾當
Thời khắc quan trọng
Thời điểm then chốt
Câu hỏi thường gặp
夹当 nghĩa là gì?
夹当 (jiādāng) nghĩa là thời khắc quan trọng, thời điểm then chốt.
夹当 đọc thế nào?
夹当 đọc là jiādāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 夹当 là gì?
Âm Hán Việt của 夹当 là "giáp đương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.