TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹当

jiādāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾當

Âm Hán Việt GIÁP ĐƯƠNG

夹当 nghĩa là thời khắc quan trọng, thời điểm then chốt.

Nghĩa của 夹当

jiādāng

GIÁP ĐƯƠNGphồn thể 夾當
  1. Thời khắc quan trọng
  2. Thời điểm then chốt

Câu hỏi thường gặp

夹当 nghĩa là gì?

夹当 (jiādāng) nghĩa là thời khắc quan trọng, thời điểm then chốt.

夹当 đọc thế nào?

夹当 đọc là jiādāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹当 là gì?

Âm Hán Việt của 夹当 là "giáp đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.