TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹生

jiāshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾生

Âm Hán Việt GIÁP SINH

夹生 nghĩa là nửa chín.

Nghĩa của 夹生

jiāshēng

GIÁP SINHTính từphồn thể 夾生
  1. Nửa chín
  2. nghĩa bóng Chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v.

Từ ghép có 夹生

Câu hỏi thường gặp

夹生 nghĩa là gì?

夹生 (jiāshēng) nghĩa là nửa chín.

夹生 đọc thế nào?

夹生 đọc là jiāshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹生 là gì?

Âm Hán Việt của 夹生 là "giáp sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.