TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹生饭

jiāshēngfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾生飯

Âm Hán Việt GIÁP SINH PHẠN

夹生饭 nghĩa là cơm nửa chín.

Nghĩa của 夹生饭

jiāshēngfàn

GIÁP SINH PHẠNDanh từphồn thể 夾生飯
  1. Cơm nửa chín
  2. nghĩa bóng Công việc làm dở, khó hoàn thành vì lúc đầu làm không đúng

Câu hỏi thường gặp

夹生饭 nghĩa là gì?

夹生饭 (jiāshēngfàn) nghĩa là cơm nửa chín.

夹生饭 đọc thế nào?

夹生饭 đọc là jiāshēngfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹生饭 là gì?

Âm Hán Việt của 夹生饭 là "giáp sinh phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.