TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹道

jiādào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾道

Âm Hán Việt GIÁP ĐẠO

夹道 nghĩa là con đường hẹp.

Nghĩa của 夹道

jiādào

GIÁP ĐẠODanh từ, Động từphồn thể 夾道
  1. Con đường hẹp (có tường hai bên)
  2. Đứng dọc hai bên đường

Từ ghép có 夹道

Câu hỏi thường gặp

夹道 nghĩa là gì?

夹道 (jiādào) nghĩa là con đường hẹp.

夹道 đọc thế nào?

夹道 đọc là jiādào (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹道 là gì?

Âm Hán Việt của 夹道 là "giáp đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.