TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夺目

duómù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奪目

Âm Hán Việt ĐOẠT MỤC

夺目 nghĩa là làm chói mắt.

Nghĩa của 夺目

duómù

ĐOẠT MỤCTính từphồn thể 奪目
  1. Làm chói mắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夺目

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 夺目

Câu hỏi thường gặp

夺目 nghĩa là gì?

夺目 (duómù) nghĩa là làm chói mắt.

夺目 đọc thế nào?

夺目 đọc là duómù (pinyin).

Âm Hán Việt của 夺目 là gì?

Âm Hán Việt của 夺目 là "đoạt mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.