TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夺走

duózǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奪走

Âm Hán Việt ĐOẠT TẨU

夺走 nghĩa là cướp đi.

Nghĩa của 夺走

duózǒu

ĐOẠT TẨUĐộng từphồn thể 奪走
  1. Cướp đi

Câu hỏi thường gặp

夺走 nghĩa là gì?

夺走 (duózǒu) nghĩa là cướp đi.

夺走 đọc thế nào?

夺走 đọc là duózǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 夺走 là gì?

Âm Hán Việt của 夺走 là "đoạt tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.