TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夺金

duójīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奪金

Âm Hán Việt ĐOẠT KIM

夺金 nghĩa là đoạt huy chương vàng.

Nghĩa của 夺金

duójīn

ĐOẠT KIMĐộng từphồn thể 奪金
  1. Đoạt huy chương vàng
  2. Đoạt giải nhất trong cuộc thi

Câu hỏi thường gặp

夺金 nghĩa là gì?

夺金 (duójīn) nghĩa là đoạt huy chương vàng.

夺金 đọc thế nào?

夺金 đọc là duójīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 夺金 là gì?

Âm Hán Việt của 夺金 là "đoạt kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.