TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夼

kuǎng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 6

夼 nghĩa là vùng trũng, chỗ lõm.

Nghĩa của 夼

kuǎng

  1. Vùng trũng
  2. Chỗ lõm
  3. Chỗ đất thấp (dùng trong địa danh Sơn Đông)

Câu hỏi thường gặp

夼 nghĩa là gì?

夼 (kuǎng) nghĩa là vùng trũng, chỗ lõm.

夼 đọc thế nào?

夼 đọc là kuǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.