奄列
giọng máy của trình duyệt
奄列 nghĩa là trứng ốp lết.
Nghĩa của 奄列
yǎnliè
Danh từ- Trứng ốp lết
Câu hỏi thường gặp
奄列 nghĩa là gì?
奄列 (yǎnliè) nghĩa là trứng ốp lết.
奄列 đọc thế nào?
奄列 đọc là yǎnliè (pinyin).
奄列 nghĩa là trứng ốp lết.
奄列 (yǎnliè) nghĩa là trứng ốp lết.
奄列 đọc là yǎnliè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.