奄
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: yêm, yểm
奄 nghĩa là đột nhiên, đột ngột.
Nghĩa của 奄
yǎn
- Đột nhiên
- Đột ngột
- Vội vã
- Che phủ
- Bao quanh
yān
YÊM- Thiến
- Trì hoãn
- Biến thể của 阉 (yān)
- Biến thể của 淹 (yān)
Yǎn
tên riêng- họ Họ Yǎn
Thành ngữ có 奄
Câu hỏi thường gặp
奄 nghĩa là gì?
奄 (yǎn, yān, yǎn) nghĩa là đột nhiên, đột ngột.
奄 đọc thế nào?
奄 đọc là yǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 奄 là gì?
Âm Hán Việt của 奄 là "yêm".