TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇景

qíjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ CẢNH

奇景 nghĩa là phong cảnh tuyệt đẹp, cảnh tượng kinh ngạc.

Nghĩa của 奇景

qíjǐng

KỲ CẢNHDanh từ
  1. Phong cảnh tuyệt đẹp
  2. Cảnh tượng kinh ngạc
  3. ví dụ Kỳ quan

Câu hỏi thường gặp

奇景 nghĩa là gì?

奇景 (qíjǐng) nghĩa là phong cảnh tuyệt đẹp, cảnh tượng kinh ngạc.

奇景 đọc thế nào?

奇景 đọc là qíjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇景 là gì?

Âm Hán Việt của 奇景 là "kỳ cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.