奇景 nghĩa là phong cảnh tuyệt đẹp, cảnh tượng kinh ngạc.
Nghĩa của 奇景
qíjǐng
KỲ CẢNHDanh từ
Phong cảnh tuyệt đẹp
Cảnh tượng kinh ngạc
ví dụ Kỳ quan
Câu hỏi thường gặp
奇景 nghĩa là gì?
奇景 (qíjǐng) nghĩa là phong cảnh tuyệt đẹp, cảnh tượng kinh ngạc.
奇景 đọc thế nào?
奇景 đọc là qíjǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 奇景 là gì?
Âm Hán Việt của 奇景 là "kỳ cảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.