TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇羡

jīxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奇羨

奇羡 nghĩa là thặng dư, lợi nhuận.

Nghĩa của 奇羡

jīxiàn

phồn thể 奇羨
  1. Thặng dư
  2. Lợi nhuận

Câu hỏi thường gặp

奇羡 nghĩa là gì?

奇羡 (jīxiàn) nghĩa là thặng dư, lợi nhuận.

奇羡 đọc thế nào?

奇羡 đọc là jīxiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.