奇花异草 (qíhuāyìcǎo) nghĩa là rất hiếm thấy, khác thường.
奇花异草 đọc thế nào?
奇花异草 đọc là qíhuāyìcǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 奇花异草 là gì?
Âm Hán Việt của 奇花异草 là "kỳ hoa dị thảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.