TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇葩

qípā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ BA

奇葩 nghĩa là bông hoa kỳ lạ, kỳ quan.

Nghĩa của 奇葩

qípā

KỲ BADanh từ, Tính từ
  1. Bông hoa kỳ lạ
  2. nghĩa bóng Kỳ quan
  3. Thần đồng
  4. tiếng lóng Người kỳ quặc
  5. Lạ lùng

Thành ngữ có 奇葩

Câu hỏi thường gặp

奇葩 nghĩa là gì?

奇葩 (qípā) nghĩa là bông hoa kỳ lạ, kỳ quan.

奇葩 đọc thế nào?

奇葩 đọc là qípā (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇葩 là gì?

Âm Hán Việt của 奇葩 là "kỳ ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.