TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇袭

qíxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奇襲

Âm Hán Việt KỲ TẬP

奇袭 nghĩa là tấn công bất ngờ, đột kích.

Nghĩa của 奇袭

qíxí

KỲ TẬPĐộng từphồn thể 奇襲
  1. Tấn công bất ngờ
  2. Đột kích

Câu hỏi thường gặp

奇袭 nghĩa là gì?

奇袭 (qíxí) nghĩa là tấn công bất ngờ, đột kích.

奇袭 đọc thế nào?

奇袭 đọc là qíxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇袭 là gì?

Âm Hán Việt của 奇袭 là "kỳ tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.