TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奇装异服

qízhuāngyìfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奇裝異服

Âm Hán Việt KỲ TRANG DỊ PHỤC

奇装异服 nghĩa là trang phục kỳ quái.

Nghĩa của 奇装异服

qízhuāngyìfú

KỲ TRANG DỊ PHỤCCụm từphồn thể 奇裝異服
  1. Trang phục kỳ quái

Câu hỏi thường gặp

奇装异服 nghĩa là gì?

奇装异服 (qízhuāngyìfú) nghĩa là trang phục kỳ quái.

奇装异服 đọc thế nào?

奇装异服 đọc là qízhuāngyìfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 奇装异服 là gì?

Âm Hán Việt của 奇装异服 là "kỳ trang dị phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.