TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉为圭臬

fèngwéiguīniè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奉為圭臬

奉为圭臬 nghĩa là Coi là nguyên tắc chỉ đạo.

Nghĩa của 奉为圭臬

fèngwéiguīniè

Cụm từphồn thể 奉為圭臬
  1. thành ngữ Coi là nguyên tắc chỉ đạo

Câu hỏi thường gặp

奉为圭臬 nghĩa là gì?

奉为圭臬 (fèngwéiguīniè) nghĩa là Coi là nguyên tắc chỉ đạo.

奉为圭臬 đọc thế nào?

奉为圭臬 đọc là fèngwéiguīniè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.