TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉

fèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phụng, bổng

奉 nghĩa là dâng.

Nghĩa của 奉

fèng

PHỤNG
  1. Dâng (cống phẩm)
  2. Trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.)
  3. Tôn kính
  4. Tôn thờ
  5. Tin vào (tôn giáo)
  6. Phục vụ
  7. Chấp nhận mệnh lệnh (từ cấp trên)
  8. Hầu hạ

Từ ghép có 奉

Thành ngữ có 奉

  • 阿谀奉承 — Nịnh nọt và xu nịnh
  • 阳奉阴违 — Bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ
  • 奉若神明 — Tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính
  • 克己奉公 — Tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình
  • 无可奉告 — "không bình luận"
  • 奉为圭臬 — Coi là nguyên tắc chỉ đạo
  • 奉公克己 — Tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình
  • 奉献精神 — Tinh thần cống hiến; tận tụy
  • 自奉甚俭 — Tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
  • 自奉俭约 — Sống tiết kiệm

Câu hỏi thường gặp

奉 nghĩa là gì?

奉 (fèng) nghĩa là dâng.

奉 đọc thế nào?

奉 đọc là fèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉 là gì?

Âm Hán Việt của 奉 là "phụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.