TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉公克己

fènggōngkèjǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG CÔNG KHẮC KỶ

奉公克己 nghĩa là cống hiến quên mình.

Nghĩa của 奉公克己

fènggōngkèjǐ

PHỤNG CÔNG KHẮC KỶ
  1. Tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình
  2. Phục vụ lợi ích công một cách tận tụy

Câu hỏi thường gặp

奉公克己 nghĩa là gì?

奉公克己 (fènggōngkèjǐ) nghĩa là cống hiến quên mình.

奉公克己 đọc thế nào?

奉公克己 đọc là fènggōngkèjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉公克己 là gì?

Âm Hán Việt của 奉公克己 là "phụng công khắc kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.