TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉公守法

fènggōngshǒufǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG CÔNG THỦ PHÁP

奉公守法 nghĩa là Thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật.

Nghĩa của 奉公守法

fènggōngshǒufǎ

PHỤNG CÔNG THỦ PHÁP
  1. Thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật

Câu hỏi thường gặp

奉公守法 nghĩa là gì?

奉公守法 (fènggōngshǒufǎ) nghĩa là Thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật.

奉公守法 đọc thế nào?

奉公守法 đọc là fènggōngshǒufǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉公守法 là gì?

Âm Hán Việt của 奉公守法 là "phụng công thủ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.