TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉子成婚

fèngzǐchénghūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG TỬ THÀNH HÔN

奉子成婚 nghĩa là Kết hôn sau khi mang thai.

Nghĩa của 奉子成婚

fèngzǐchénghūn

PHỤNG TỬ THÀNH HÔNCụm từ
  1. Kết hôn sau khi mang thai

Câu hỏi thường gặp

奉子成婚 nghĩa là gì?

奉子成婚 (fèngzǐchénghūn) nghĩa là Kết hôn sau khi mang thai.

奉子成婚 đọc thế nào?

奉子成婚 đọc là fèngzǐchénghūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉子成婚 là gì?

Âm Hán Việt của 奉子成婚 là "phụng tử thành hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.