TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉承

fèngcheng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG THỪA

奉承 nghĩa là nịnh nọt, tâng bốc.

Nghĩa của 奉承

fèngcheng

PHỤNG THỪAĐộng từ
  1. Nịnh nọt
  2. Tâng bốc
  3. Lấy lòng
  4. Sự nịnh nọt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奉承

Đồng nghĩa

Từ ghép có 奉承

Thành ngữ có 奉承

Câu hỏi thường gặp

奉承 nghĩa là gì?

奉承 (fèngcheng) nghĩa là nịnh nọt, tâng bốc.

奉承 đọc thế nào?

奉承 đọc là fèngcheng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉承 là gì?

Âm Hán Việt của 奉承 là "phụng thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.