TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉承者

fèngchéngzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG THỪA GIẢ

奉承者 nghĩa là người nịnh nọt.

Nghĩa của 奉承者

fèngchéngzhě

PHỤNG THỪA GIẢDanh từ
  1. Người nịnh nọt

Câu hỏi thường gặp

奉承者 nghĩa là gì?

奉承者 (fèngchéngzhě) nghĩa là người nịnh nọt.

奉承者 đọc thế nào?

奉承者 đọc là fèngchéngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉承者 là gì?

Âm Hán Việt của 奉承者 là "phụng thừa giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.