TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奋武扬威

fènwǔyángwēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奮武揚威

Âm Hán Việt PHẤN VŨ DƯƠNG UY

奋武扬威 nghĩa là phô trương sức mạnh.

Nghĩa của 奋武扬威

fènwǔyángwēi

PHẤN VŨ DƯƠNG UYphồn thể 奮武揚威
  1. Phô trương sức mạnh

Câu hỏi thường gặp

奋武扬威 nghĩa là gì?

奋武扬威 (fènwǔyángwēi) nghĩa là phô trương sức mạnh.

奋武扬威 đọc thế nào?

奋武扬威 đọc là fènwǔyángwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 奋武扬威 là gì?

Âm Hán Việt của 奋武扬威 là "phấn vũ dương uy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.