TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奎

kuí giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱大圭

奎 nghĩa là đũng quần.

Nghĩa của 奎

kuí

  1. Đũng quần
  2. Ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

奎 nghĩa là gì?

奎 (kuí) nghĩa là đũng quần.

奎 đọc thế nào?

奎 đọc là kuí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.