TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奏

zòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤU
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tấu, thấu

奏 nghĩa là chơi nhạc, đạt được.

Nghĩa của 奏

zòu

TẤU
  1. Chơi nhạc
  2. Đạt được
  3. xưa Dâng sớ lên hoàng đế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 奏

Thành ngữ có 奏

  • 先斩后奏 — Đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế
  • 曲终奏雅 — Kết thúc hoàn hảo
  • 斩而不奏 — Làm gì đó mà không báo cáo

Câu hỏi thường gặp

奏 nghĩa là gì?

奏 (zòu) nghĩa là chơi nhạc, đạt được.

奏 đọc thế nào?

奏 đọc là zòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 奏 là gì?

Âm Hán Việt của 奏 là "tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.