契箭 nghĩa là Mũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường.
Nghĩa của 契箭
qìjiàn
KHẾ TIỄN
Mũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường
Câu hỏi thường gặp
契箭 nghĩa là gì?
契箭 (qìjiàn) nghĩa là Mũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường.
契箭 đọc thế nào?
契箭 đọc là qìjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 契箭 là gì?
Âm Hán Việt của 契箭 là "khế tiễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.