TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

契机

qìjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 契機

Âm Hán Việt KHIẾT CƠ

契机 nghĩa là cơ hội, thời cơ, bước ngoặt.

Nghĩa của 契机

qìjī

KHIẾT CƠDanh từphồn thể 契機
  1. Cơ hội; thời cơ
  2. Bước ngoặt
  3. Thời điểm quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 契机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

契机 nghĩa là gì?

契机 (qìjī) nghĩa là cơ hội, thời cơ, bước ngoặt.

契机 đọc thế nào?

契机 đọc là qìjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 契机 là gì?

Âm Hán Việt của 契机 là "khiết cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.