契约桥牌 (qìyuēqiáopái) nghĩa là Contract bridge (trò chơi bài).
契约桥牌 đọc thế nào?
契约桥牌 đọc là qìyuēqiáopái (pinyin).
Âm Hán Việt của 契约桥牌 là gì?
Âm Hán Việt của 契约桥牌 là "khế ước kiều bài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.