TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奓

zhà giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱大多 Mọi âm Hán Việt của chữ: xa, tra, trá

奓 nghĩa là mở, lan ra.

Nghĩa của 奓

zhà

  1. Mở
  2. Lan ra

chǐ

  1. Biến thể cũ của 侈 (chǐ)

shē

  1. Biến thể cũ của 奢 (shē)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奓 nghĩa là gì?

奓 (zhà, chǐ, shē) nghĩa là mở, lan ra.

奓 đọc thế nào?

奓 đọc là zhà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.