TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔头

bèntou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奔頭

Âm Hán Việt BÔN ĐẦU

奔头 nghĩa là Thứ gì đó để phấn đấu.

Nghĩa của 奔头

bèntou

BÔN ĐẦUDanh từphồn thể 奔頭
  1. Thứ gì đó để phấn đấu
  2. Tương lai triển vọng

Từ ghép có 奔头

Câu hỏi thường gặp

奔头 nghĩa là gì?

奔头 (bèntou) nghĩa là Thứ gì đó để phấn đấu.

奔头 đọc thế nào?

奔头 đọc là bèntou (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔头 là gì?

Âm Hán Việt của 奔头 là "bôn đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.