TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔头儿

bèntour giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奔頭兒

Âm Hán Việt BÔN ĐẦU NHI

奔头儿 nghĩa là Thứ gì đó để phấn đấu.

Nghĩa của 奔头儿

bèntour

BÔN ĐẦU NHIDanh từphồn thể 奔頭兒
  1. Thứ gì đó để phấn đấu
  2. Tương lai triển vọng
  3. Biến thể er hoá của 奔头 (bèntou)

Câu hỏi thường gặp

奔头儿 nghĩa là gì?

奔头儿 (bèntour) nghĩa là Thứ gì đó để phấn đấu.

奔头儿 đọc thế nào?

奔头儿 đọc là bèntour (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔头儿 là gì?

Âm Hán Việt của 奔头儿 là "bôn đầu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.