TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔奔族

bēnbēnzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÔN BÔN TỘC

奔奔族 nghĩa là Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng).

Nghĩa của 奔奔族

bēnbēnzú

BÔN BÔN TỘC
  1. nghĩa đen Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng)

Câu hỏi thường gặp

奔奔族 nghĩa là gì?

奔奔族 (bēnbēnzú) nghĩa là Tộc vội vã, thế hệ sinh từ 1975-1985 và là nhóm xã hội hưởng lạc và làm việc chăm chỉ nhất Trung Quốc (ngôn ngữ mạng).

奔奔族 đọc thế nào?

奔奔族 đọc là bēnbēnzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔奔族 là gì?

Âm Hán Việt của 奔奔族 là "bôn bôn tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.