TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔袭

bēnxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奔襲

Âm Hán Việt BÔN TẬP

奔袭 nghĩa là Thực hiện cuộc đột kích tầm xa.

Nghĩa của 奔袭

bēnxí

BÔN TẬPDanh từphồn thể 奔襲
  1. Thực hiện cuộc đột kích tầm xa

Câu hỏi thường gặp

奔袭 nghĩa là gì?

奔袭 (bēnxí) nghĩa là Thực hiện cuộc đột kích tầm xa.

奔袭 đọc thế nào?

奔袭 đọc là bēnxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔袭 là gì?

Âm Hán Việt của 奔袭 là "bôn tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.